lâu lắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất lâu, lâu đến mức đáng kể: Dùng để nhấn mạnh mức độ thời gian kéo dài, thường với sắc thái chủ quan cho rằng khoảng thời gian đó là quá lâu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chờ có dăm ba ngày thì lâu lắc gì. (Chờ có vài ba ngày thì có lâu lắm đâu.)
- Anh ấy đi công tác một tuần, tôi đã thấy lâu lắc rồi. (Anh ấy đi công tác một tuần, tôi đã thấy lâu lắm rồi.)
- Việc đó giải quyết xong trong một buổi, đâu có lâu lắc. (Việc đó giải quyết xong trong một buổi, đâu có lâu lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi có ý phủ định: Từ "lâu lắc" thường xuất hiện trong những câu có ý phủ định, chất vấn hoặc xem nhẹ một khoảng thời gian nào đó, nhằm biểu thị rằng thời gian ấy không đáng kể.
- Mới xa nhau có một ngày mà đã nhớ, lâu lắc gì đâu. (Mới xa nhau có một ngày mà đã nhớ, lâu lắm gì đâu.)
- Làm bài kiểm tra trong 45 phút, lâu lắc gì mà lo. (Làm bài kiểm tra trong 45 phút, lâu lắm gì mà phải lo.)
Biến thể và từ gần giống
- Lâu la (tính từ): Có nghĩa tương tự "lâu lắc", dùng để chỉ thời gian kéo dài.
- Chuyện nhỏ ấy, giải quyết lâu la gì. (Chuyện nhỏ ấy, giải quyết lâu lắm gì.)
Từ đồng nghĩa
- Lâu: Chỉ thời gian kéo dài (nhưng ít nhấn mạnh hơn "lâu lắc").
- Dài lâu: Chỉ thời gian kéo dài (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
- Nhanh: Trong thời gian ngắn.
- Chốc lát: Chỉ một khoảnh khắc, thời gian rất ngắn.
- Thoáng qua: Diễn ra rất nhanh.
- Nh. Lâu: Dăm ba ngày thì lâu lắc gì.