lâu lắc

Học thuật
Thân thiện
lâu lắc

Hai người bạn hẹn gặp nhau lâu lắc mới gặp lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất lâu, lâu đến mức đáng kể: Dùng để nhấn mạnh mức độ thời gian kéo dài, thường với sắc thái chủ quan cho rằng khoảng thời gian đó quá lâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chờ dăm ba ngày thì lâu lắc . (Chờ vài ba ngày thì lâu lắm đâu.)
    • Anh ấy đi công tác một tuần, tôi đã thấy lâu lắc rồi. (Anh ấy đi công tác một tuần, tôi đã thấy lâu lắm rồi.)
    • Việc đó giải quyết xong trong một buổi, đâu lâu lắc. (Việc đó giải quyết xong trong một buổi, đâu lâu lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi ý phủ định: Từ "lâu lắc" thường xuất hiện trong những câu ý phủ định, chất vấn hoặc xem nhẹ một khoảng thời gian nào đó, nhằm biểu thị rằng thời gian ấy không đáng kể.
    • Mới xa nhau một ngày đã nhớ, lâu lắc đâu. (Mới xa nhau một ngày đã nhớ, lâu lắm đâu.)
    • Làm bài kiểm tra trong 45 phút, lâu lắc lo. (Làm bài kiểm tra trong 45 phút, lâu lắm phải lo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lâu la (tính từ): Có nghĩa tương tự "lâu lắc", dùng để chỉ thời gian kéo dài.
    • Chuyện nhỏ ấy, giải quyết lâu la . (Chuyện nhỏ ấy, giải quyết lâu lắm .)
Từ đồng nghĩa
  • Lâu: Chỉ thời gian kéo dài (nhưng ít nhấn mạnh hơn "lâu lắc").
  • Dài lâu: Chỉ thời gian kéo dài (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh: Trong thời gian ngắn.
  • Chốc lát: Chỉ một khoảnh khắc, thời gian rất ngắn.
  • Thoáng qua: Diễn ra rất nhanh.
lâu lắc

Hai người bạn hẹn gặp nhau lâu lắc mới gặp lại.

  1. Nh. Lâu: Dăm ba ngày thì lâu lắc .